Hotline: 0814 455 455
Theo thời gian, ngôi nhà không chỉ xuống cấp về chất lượng mà còn trở nên lạc hậu so với nhu cầu sống hiện đại. Lúc này, thay vì xây mới tốn kém, nhiều gia chủ lựa chọn Sửa Nhà Trọn Gói Tây Ninh để vừa tiết kiệm chi phí, vừa tận dụng nền móng sẵn có, đồng thời thổi làn gió mới vào không gian sống.
Tại Tây Ninh, nhu cầu cải tạo nhà ngày càng cao, đặc biệt ở khu vực thành phố và các huyện đang phát triển. Một bản thiết kế cải tạo khoa học sẽ giúp gia đình bạn sở hữu không gian tiện nghi, hiện đại mà vẫn giữ được những giá trị gắn bó của ngôi nhà cũ.
.png)
Ngôi nhà cũ kỹ sẽ được khoác lên diện mạo mới, phù hợp xu hướng kiến trúc hiện đại. Từ phòng khách, bếp, phòng ngủ đến khu vệ sinh đều được nâng cấp, mang đến sự thoải mái và tiện nghi.
So với việc xây dựng mới, cải tạo nhà trọn gói thường tiết kiệm từ 30 – 40% chi phí. Đồng thời, gia chủ vẫn tận dụng được nền móng, tường hoặc các phần kết cấu còn chắc chắn.
Mỗi hạng mục cải tạo đều được tính toán kỹ lưỡng: khảo sát, thiết kế, thi công và bàn giao đúng tiến độ. Nhờ đó, khách hàng luôn chủ động nắm bắt quá trình và hoàn toàn yên tâm.
Không chỉ thay đổi diện mạo, việc cải tạo còn tập trung vào bố trí không gian hợp lý, đảm bảo tiện ích cho sinh hoạt của cả gia đình.
.png)
Lý do nào cần thuê dịch vụ sửa chữa nhà trọn gói ở Tây Ninh thì nên xem những lý do sau đây nhé
.png)
Khi thuê sửa chữa nhà trọn gói thì An Phúc Home sẽ cử Kiến Trúc Sư, Kỹ Sư tới khảo sát trực tiếp tại công trình, tư vấn và lên phương án cải tạo phù hợp nhất về chi phí cũng như thẩm mỹ và công năng sử dụng.
Thiết kế sẽ bao gồm các mặt bằng 2D, mặt cắt, điện nước, và hình ảnh 3D ngoại thất, nội thất ngôi nhà sau khi sửa chữa sẽ như thế nào, các bạn có thể có 1 cái nhìn trực quan nhất trước và sau khi sửa chữa.
Sau khi ra bản vẽ cụ thể các hạng mục cần Sửa Nhà Trọn Gói Tây Ninh thì An Phúc Home sẽ ra được dự toán chi tiết các hạng mục cần sửa chữa, chi phí từng hạng mục bao nhiêu. Tránh tình trạng phát sinh chi phí chủ nhà không lường trước được
Khi chủ nhà tiềm từng đội thầu riêng lẻ thì đôi khi sẽ gặp các trường hợp đội thầu thi công không đảm bảo, không nắm bắt được kết cấu cũ của ngôi nhà, không am hiểu kiến trúc. Chỉ cần thi công 1 mục không đạt tiêu chuẩn sẽ ảnh hưởng đến cả ngôi nhà về sau. Chình vì thế sửa nhà nên chọn 1 đơn vị chuyên nghiệp làm trọn gói để được tư vấn và sửa chữa xong có bảo hành cụ thể.
Khi chủ nhà thuê từng đội riêng lẻ vào làm thì chi phí cho từng đội sẽ cao hơn thuê 1 đơn vị làm trọn gói các hạng mục. Còn các công ty chuyên nghiệp sẽ có đầy đủ các thợ cho từng hạng mục, và quan trọng hơn là có thiết kế, có dự toán nhận thầu cụ thể nên sẽ không phải lo chi phí phát sinh không lường trước được.
| TT | Hạng mục | ĐV | ĐƠN GIÁ CẢI TẠO NHÀ | ||
| Vật liệu thô | Nhân công | Tổng cộng | |||
| I | PHÁ DỠ – THÁO DỠ NHÀ | ||||
| 1 | Đập phá sàn bê tông | m2 | 55,000 đ/m2 | ||
| 2 | Đập phá dầm, cột | MD | 55000 đ/md | ||
| 3 | Đập tường gạch 100 | m2 | 45,000 đ/m2 | ||
| 4 | Đập tường gạch 200 | m2 | 80,000 đ/m2 | ||
| 5 | Đục gạch nền cũ | m2 | 45,000 đ/m2 | ||
| 6 | Đục gạch ốp tường | m2 | 45,000 đ/m2 | ||
| 7 | Dóc tường nhà vệ sinh | m2 | 60,000 đ/m2 | ||
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | m2 | 25,000 đ/m2 | ||
| 9 | Tháo dỡ mái ngói | m2 | 35,000 đ/m2 | ||
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao, trần nhựa | m2 | 25,000 đ/m2 | ||
| 11 | San lấp mặt bằng | m3 | 280,000 đ/m3 | 80,000 đ/m3 | 360,000 đ/m3 |
| 12 | Đổ bỏ xà bần | m3 | 250,000 đ/m3 | 15,000 đ/m3 | 265,000 đ/m3 |
| II | XÂY + TRÁT (TÔ TƯỜNG) | ||||
| 1 | Xây tường 100mm gạch ống 8X18 mác vữa 75 | m2 | 150,000 đ/m2 | 55,000 đ/m2 | 205,000 đ/m2 |
| 2 | Xây tường 200mm gạch ống 8X18 mác vữa 75 | m2 | 280,000 đ/m2 | 110,000 đ/m2 | 390,000 đ/m2 |
| 3 | Xây tường 100mm gạch đinh | m2 | 175,000 đ/m2 | 80,000 đ/m2 | 255,000 đ/m2 |
| 4 | Xây tường 200mm gạch đinh | m2 | 340,000 đ/m2 | 150,000 đ/m2 | 490,000 đ/m2 |
| 5 | Trát tường (trong nhà) | m2 | 80,000 đ/m2 | 80,000 đ/m2 | 160,000 đ/m2 |
| 6 | Trát tường (ngoài nhà) | m2 | 80,000 đ/m2 | 90,000 đ/m2 | 170,000 đ/m2 |
| III | BÊ TÔNG | ||||
| 1 | Bê tông nền đá 1*2 mác 250 | m3 | 1,450,000 đ/m2 | 300,000 đ/m2 | 1,750,000 đ/m2 |
| 2 | Bê tông cột, dầm, sàn đá 1*2 mác 300 | m3 | 1,450,000 đ/m2 | 450,000 đ/m2 | 1,900,000 đ/m2 |
| 3 | Ghép cospha | m2 | 95,000 đ/m2 | 105,000 đ/m2 | 200,000 đ/m2 |
| 4 | Thép (khối lượng lớn 16.000đ/kg) | kg | 18,000 | 9,000 | 27,000 |
| 5 | Gia cốt pha, đan sắt đổ bê tông cốt thép, xây trát hoàn thiện cầu thang | m2 | 950,000 đ/m2 | 1,450,000 đ/m2 | 2,400,000 đ/m2 |
| IV | ỐP + LÁT GẠCH | ||||
| 1 | Láng nền ( Cán vữa nền nhà) chiều dày 2 – 4 cm | m2 | 35,000 đ/m2 | 45,000 đ/m2 | 80,000 đ/m2 |
| 2 | Láng nền ( Cán vữa nền nhà) chiều dày 5 – 10cm | m2 | 70,000 đ/m2 | 65,000 đ/m2 | 135,000 đ/m2 |
| 3 | Lát gạch ( chưa bao gồm vật tư gạch) | m2 | 15,000 đ/m2 | 95,000 đ/m2 | 110,000 đ/m2 |
| 4 | ốp gạch tường, nhà vệ sinh (chưa bao gồm vật tư gạch lát) |
m2 | 15,000 đ/m2 | 85,000 đ/m2 | 100,000 đ/m2 |
| 5 | Ốp gạch chân tường nhà ốp nổi ( ốp chìm nhân hệ số 1.5) | md | 10,000 | 30,000 | 40,000 |
| V | LỢP MÁI | ||||
| 1 | Lợp mái ngói ( bao gồm khung kèo sắt, bao gồm ngói) | m2 | 650,000 đ/m2 | 150,000 đ/m2 | 800,000 đ/m2 |
| 2 | Lợp mái tôn Hoa Sen( tôn chống nóng, khung kèo sắt hộp) | m2 | 350,000 đ/m2 | 110,000 đ/m2 | 460,000 đ/m2 |
| 3 | Lợp mái tôn Việt Nhật( tôn chống nóng, khung kèo sắt hộp) | m2 | 450,000 đ/m2 | 110,000 đ/m2 | 560,000 đ/m2 |
| VI | CƠI NỚI SÀN SẮT I, NHÀ KHUNG SẮT MÁI TÔN | ||||
| 1 | Cơi nới sàn I (Phụ thuộc vào yêu cầu Vật Liệu) | m2 | 1.100.000 – 1.350.000 | 450.000 – 850.000 | 1.550.000 – 2.200.000 |
| 2 | Cửa sắt, hoa sắt chuồng cọp | Liên hệ trực tiếp ( Tính theo kg hoặc m2) | |||
| VII | NHÂN CÔNG THI CÔNG ĐIỆN NƯỚC | ||||
| 1 | Thi công điện chống cháy âm tường | m2 | 120,000 đ/m2 | 120,000 đ/m2 | 240,000 đ/m2 |
| 2 | Thi công ống cấp thoát nước | m2 | 120,000 đ/m2 | 120,000 đ/m2 | 240,000 đ/m2 |
| 3 | Lắp đặt bóng đèn âm trần, ốp trần 6-9W rạng đông | m2 | 200,000 đ/m2 | 200,000 đ/m2 | |
| VIII | SƠN NHÀ, SƠN TƯỜNG ( SƠN NƯỚC + SƠN DẦU) | ||||
| 1 | Sơn lót nội thất (Jotun- Dulux) | m2 | 20,000 đ/m2 | 20,000 đ/m2 | 40,000 đ/m2 |
| 2 | Sơn lót ngoại thất (Jotun- Dulux) | m2 | 20,000 đ/m2 | 25,000 đ/m2 | 45,000 đ/m2 |
| 3 | Sơn màu nội thất (Jotun- Dulux) | m2 | 25,000 đ/m2 | 22,000 đ/m2 | 47,000 đ/m2 |
| 4 | Sơn màu ngoại thất (Jotun- Dulux) | m2 | 30,000 đ/m2 | 25,000 đ/m2 | 55,000 đ/m2 |
| 5 | Bả Matit nội thất (Jotun- Dulux) | m2 | 20,000 đ/m2 | 16,000 đ/m2 | 36,000 đ/m2 |
| 6 | Bả Matit ngoại thất (Jotun- Dulux) | m2 | 20,000 đ/m2 | 18,000 đ/m2 | 38,000 đ/m2 |
| IX | THI CÔNG CHỐNG THẤM, SÀN, TƯỜNG | ||||
| 1 | Chống thấm sàn, tường ( sika, kova CT 1A) | m2 | 100,000 đ/m2 | 80,000 đ/m2 | 180,000 đ/m2 |
| X | TRẦN – VÁCH THẠCH CAO | ||||
| 1 | Trần thả thạch cao | m2 | 160,000 đ/m2 | ||
| 2 | Trần thạch cao trang trí | m2 | 165,000 đ/m2 | ||
| 3 | Vách thạch cao 1 mặt | m2 | 260,000 đ/m2 | ||
| 4 | Vách thạch cao 2 mặt | m2 | 360,000 đ/m2 | ||
| XI | CỬA | ||||
| 1 | Cửa nhựa composite (910×2200) | bộ | 3,200,000 | 350,000 | 3,550,000 |
| 2 | Cửa nhôm singfa việt nam | m2 | 1,550,000 đ/m2 | 150,000 đ/m2 | 1,700,000 đ/m2 |
| 3 | Cửa nhôm singfa nhập quảng đông | m2 | 2,150,000 đ/m2 | 100,000 đ/m2 | 2,250,000 đ/m2 |
| 4 | Cửa phòng gỗ gõ đỏ nam phi | m2 | 5,500,000 đ/m2 | 5,500,000 đ/m2 | |
| 5 | Cửa chính gỗ gõ đỏ nam phi | m2 | 8,000,000 đ/m2 | 8,000,000 đ/m2 | |
| 6 | Khung sắt bảo vệ (sắt hộp 20×20 dày 1,2mm) | m2 | 550,000 đ/m2 | 550,000 đ/m2 | |
Đơn giá trọn gói sẽ tùy vào quy mô công trình, địa hình thi công, và địa điểm cần thi công mà giá cả có thể chênh lệch nhau. Hãy liên hệ cho An Phúc Home qua 0814 455 455 để được tư vấn và báo giá chi phí sửa chữa cụ thể và chính xác nhất
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG AN PHÚC HOME
Địa chỉ: Số 470, Cách mạng tháng 8, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Email: anphuchome.tn92@gmail.com
Hotline: 0814 455 455
Website : Anphuchome.com